| Số ngày du lịch | GÓI 200 triệu | GÓI 400 triệu | GÓI 600 triệu |
| 1-3 ngày | 80 | 140 | 160 |
| 4-6 ngày | 120 | 200 | 220 |
| 7-10 ngày | 160 | 260 | 280 |
| 11-14 ngày | 220 | 360 | 380 |
| 15-18 ngày | 280 | 460 | 480 |
| 19-22 ngày | 300 | 500 | 520 |
| 23-27 ngày | 320 | 540 | 560 |
| 28-31 ngày | 360 | 600 | 620 |
| Mỗi tuần tiếp theo (Tối đa 180 ngày) | 30 | 60 | 80 |
| Số ngày du lịch | GÓI 200 triệu | GÓI 400 triệu | GÓI 600 triệu |
| 1-3 ngày | 200 | 240 | 340 |
| 4-6 ngày | 260 | 300 | 420 |
| 7-10 ngày | 320 | 360 | 560 |
| 11-14 ngày | 420 | 480 | 740 |
| 15-18 ngày | 520 | 620 | 880 |
| 19-22 ngày | 560 | 720 | 1.000 |
| 23-27 ngày | 600 | 820 | 1.100 |
| 28-31 ngày | 660 | 940 | 1.200 |
| Mỗi tuần tiếp theo (Tối đa 180 ngày) | 120 | 160 | 220 |
| Quyền lợi bảo hiểm (bao gồm COVID-19) | Gói Toàn diện | Gói Cơ bản |
| Mức bồi thường tối đa | 1 tỷ đồng | 600 triệu |
| 1. Tử vong do mọi nguyên nhân | Tối đa | Tối đa |
| 2. Thương tật do tai nạn | Chi trả chi phí thực tế và trợ cấp ngày điều trị, tối đa không vượt quá mức chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật | Chi trả chi phí thực tế và trợ cấp ngày điều trị, tối đa không vượt quá mức chi trả theo Bảng tỷ lệ trả tiền bảo hiểm thương tật |
| 3. Điều trị Nội trú do ốm bệnh | Chi trả chi phí thực tế và trợ cấp ngày điều trị, tối đa 150.000.000 đồng | Chi trả chi phí thực tế và trợ cấp ngày điều trị, tối đa 90.000.000 đồng |
| 4. Điều trị Ngoại trú do ốm bệnh | Chi trả chi phí thực tế, tối đa 100.000.000 đồng | Chi trả chi phí thực tế, tối đa 60.000.000 đồng |
| 5. Chi phí hồi hương | Chi trả chi phí thực tế | Chi trả chi phí thực tế |
| 6. Quyền lợi về hành lý: Hành lý và vật dụng riêng bị mất, thiệt hại | 100.000.000 đồng (Giới hạn 20% STBH Quyền lợi về hành lý đối với mỗi khoản mục) | 60.000.000 đồng (Giới hạn 20% STBH Quyền lợi về hành lý đối với mỗi khoản mục) |
| GÓI BH | Toàn diện | Cơ bản |
| MỨC PHÍ | Gói Toàn diện | Gói Cơ bản |
| 1-8 ngày | 1.064.000 | 640.000 |
| 9-15 ngày | 1.500.000 | 900.000 |
| 16-20 ngày | 1.800.000 | 1.080.000 |
| 21-25 ngày | 2.100.000 | 1.260.000 |
| 26-30 ngày | 2.400.000 | 1.440.000 |
| 31-40 ngày | 3.000.000 | 1.800.000 |
| 41-50 ngày | 3.600.000 | 2.160.000 |
| > 50 ngày | Liên hệ | Liên hệ |
| GÓI BH | Toàn diện | Cơ bản |
| Quyền lợi bảo hiểm (bao gồm COVID-19) | CT Đồng | CT Bạc |
| Mức bồi thường tối đa | 200 triệu | 500 triệu |
| 1. Chi phí y tế trong thời gian điều trị tại Việt Nam do ốm bệnh | Tối đa | Tối đa |
| – Chi phí cấp cứu và chi phí y tế | Tối đa | Tối đa |
| – Tiền phòng và tiền ăn tại Bệnh viện / Ngày | 400.000 / Ngày | 1 triệu / Ngày |
| – Chi phí hồi hương | Tối đa | Tối đa |
| 2. Tử vong / Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn | Tối đa | Tối đa |
| 3. Tử vong do nguyên nhân khác ngoài tai nạn: Chi trả chi phí chôn cất / hỏa táng tại Việt Nam hoặc chi phí vận chuyển thi hài / hành lý | Tối đa | Tối đa |
| 4. Quyền lợi về hành lý: Hành lý và vật dụng riêng bị mất, thiệt hại | Giới hạn: 4 triệu đồng đối với mỗi khoản mục. Tối đa 20 triệu đồng | Giới hạn: 10 triệu đồng đối với mỗi khoản mục. Tối đa 50 triệu đồng |
| MỨC PHÍ | ||
| 1-10 ngày | 300.000 | 750.000 |
| 11-15 ngày | 420.000 | 1.050.000 |
| 16-20 ngày | 540.000 | 1.350.000 |
| 21-30 ngày | 740.000 | 1.850.000 |
| 31-60 ngày | 1.340.000 | 3.350.000 |
| 61-90 ngày | 1.820.000 | 4.550.000 |
| GÓI BH | Đồng | Bạc |
| Quyền lợi bảo hiểm (bao gồm COVID-19) | CT Vàng | CT Kim Cương |
| Mức bồi thường tối đa | 800 triệu | 1 tỷ đồng |
| 1. Chi phí y tế trong thời gian điều trị tại Việt Nam do ốm bệnh | Tối đa | Tối đa |
| – Chi phí cấp cứu và chi phí y tế | Tối đa | Tối đa |
| – Tiền phòng và tiền ăn tại Bệnh viện / Ngày | 1.600.000 / Ngày | 2.000.000 / Ngày |
| – Chi phí hồi hương | Tối đa | Tối đa |
| 2. Tử vong / Thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn | Tối đa | Tối đa |
| 3. Tử vong do nguyên nhân khác ngoài tai nạn: Chi trả chi phí chôn cất / hỏa táng tại Việt Nam hoặc chi phí vận chuyển thi hài / hành lý | Tối đa | Tối đa |
| 4. Quyền lợi về hành lý: Hành lý và vật dụng riêng bị mất, thiệt hại | Giới hạn: 16 triệu đồng đối với mỗi khoản mục. Tối đa 80 triệu đồng | Giới hạn: 20 triệu đồng đối với mỗi khoản mục. Tối đa 100triệu đồng |
| MỨC PHÍ | ||
| 1-10 ngày | 1.200.000 | 1.500.000 |
| 11-15 ngày | 1.680.000 | 2.100.000 |
| 16-20 ngày | 2.160.000 | 2.700.000 |
| 21-30 ngày | 2.960.000 | 3.700.000 |
| 31-60 ngày | 5.360.000 | 6.700.000 |
| 61-90 ngày | 7.280.000 | 9.100.000 |
| GÓI BH | Vàng | Kim Cương |